AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~びた (~bita)

~びた (~bita)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Trông như ~; mang dáng vẻ ~ (dạng bổ nghĩa cho danh từ của ~びる).

Looking like ~; having the air of ~ (noun-modifying form of ~びる).

Công thức · N / 形容詞語幹 + びた + N (limited words: 大人びた, 古びた, 田舎びた, ひなびた)

Giải thích

~びた là dạng た của hậu tố ~びる đứng trước danh từ, nghĩa là 'đã mang dáng vẻ hay cảm giác của ~'. Mẫu chỉ kết hợp với một nhóm nhỏ từ: 大人びた 'chững chạc hơn tuổi', 古びた 'cũ kỹ, sờn cũ', 田舎びた / ひなびた 'mộc mạc thôn quê'. Mẫu mô tả vẻ ngoài tự nhiên, không phải hành động cố ý, và chủ yếu dùng trong văn viết hoặc văn miêu tả.

Ví dụ

彼女は年の割に大人びた考え方をする。

Kanojo wa toshi no wari ni otonabita kangaekata o suru.

Cô ấy có cách suy nghĩ chững chạc so với tuổi.

古びたカバンを、どうしても捨てられない。

Furubita kaban o, dou shite mo suterarenai.

Tôi không sao nỡ vứt chiếc cặp đã cũ sờn.

ひなびた温泉宿で、のんびり過ごした。

Hinabita onsen yado de, nonbiri sugoshita.

Tôi đã có những ngày thong thả ở một nhà trọ suối nước nóng mộc mạc.

田舎びた雰囲気がこの町の魅力だ。

Inakabita fun'iki ga kono machi no miryoku da.

Bầu không khí mộc mạc thôn quê là sức hút của thị trấn này.

Lưu ý & sắc thái

Không có tính sản sinh: không thể gắn びた vào bất kỳ danh từ nào. Mẫu mô tả ấn tượng tự nhiên; với sự giả vờ cố ý thì dùng ~ぶった.

So sánh mẫu dễ nhầm

~ぶった: ~ぶった nghĩa là 'làm ra vẻ ~', hành động cố ý, mang ý phê phán.

~っぽい: ~っぽい là 'có vẻ ~, hơi ~' thường ngày, dùng được với nhiều từ.

~めいた: ~めいた nghĩa là 'phảng phất ~' (春めいた, 皮肉めいた).

← ~ば~ものを (~ba ~mono o) ~びる (~biru) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →