AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › N ともあろう N (tomo arou)

N ともあろう N (tomo arou)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Đường đường là ~ mà lại ~ (chê trách hành vi không xứng với địa vị).

For someone who is (a respected N), of all people, to ... (criticism of unbecoming behaviour).

Công thức · N1(地位・立場) + ともあろう + N2(者・人・機関) + が、~

Giải thích

Diễn tả sự ngạc nhiên và chê trách khi một người hay tổ chức có địa vị đáng kính lại làm điều không xứng với địa vị đó. N1 là vị trí gắn với kỳ vọng xã hội (教師, 警察官, 首相, 大企業), N2 thường là 者, 人 hoặc một tổ chức. Vế sau thể hiện sự phê phán hay sửng sốt, thường kết thúc bằng とは, なんて hoặc べきではない. Sắc thái trang trọng.

Ví dụ

教師ともあろう者が、生徒の前で差別的な発言をするとは。

Kyoushi tomo arou mono ga, seito no mae de sabetsuteki na hatsugen o suru to wa.

Đường đường là giáo viên mà lại phát ngôn phân biệt đối xử trước mặt học sinh.

社長ともあろう人が、そんな失礼なことを言うなんて。

Shachou tomo arou hito ga, sonna shitsurei na koto o iu nante.

Đường đường là giám đốc mà lại nói những lời thất lễ như vậy.

警察官ともあろう者が飲酒運転をするとは、あきれてものも言えない。

Keisatsukan tomo arou mono ga inshu unten o suru to wa, akirete mono mo ienai.

Đường đường là cảnh sát mà lại lái xe khi say rượu, thật hết nói nổi.

プロの選手ともあろう者が、試合に遅刻するなんて信じられない。

Puro no senshu tomo arou mono ga, shiai ni chikoku suru nante shinjirarenai.

Đường đường là vận động viên chuyên nghiệp mà lại đến muộn trận đấu, thật không thể tin được.

一国の首相ともあろう人が、国民との約束を簡単に破るべきではない。

Ikkoku no shushou tomo arou hito ga, kokumin to no yakusoku o kantan ni yaburu beki de wa nai.

Đường đường là thủ tướng một nước thì không nên dễ dàng thất hứa với người dân.

Lưu ý & sắc thái

N1 phải là địa vị đáng kính; danh từ thông thường như 大人 hay 学生 nghe không tự nhiên. Vế sau thể hiện sự phê phán hay ngạc nhiên, không bao giờ là lời khen.

So sánh mẫu dễ nhầm

~たる: Nêu điều người ở địa vị đó nên làm, không chê trách một hành vi cụ thể.

~にあるまじき: Gọi thẳng hành vi là không thể chấp nhận với địa vị đó.

← N とは比べものにならない (to wa kurabemono ni naranai) N ともなると (to mo naru to) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →