AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun も兼ねて (〜mo kanete)

Noun も兼ねて (〜mo kanete)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Kiêm luôn ~; kết hợp cả ~; nhân tiện để ~.

Also serving as ~; partly for ~ (an additional purpose).

Công thức · N + も兼ねて; N + を兼ねて; N1 と N2 を兼ねて

Giải thích

Nも兼ねて nghĩa là một hành động còn có thêm mục đích N bên cạnh mục đích chính: 運動も兼ねて歩いて通勤する 'đi bộ đi làm, kiêm luôn tập thể dục'. N thường là danh từ chỉ mục đích như 運動, 勉強, 観光, 下見, 気分転換, 挨拶. を兼ねて cũng vậy nhưng không có sắc thái 'cũng'.

Ví dụ

運動も兼ねて、毎朝駅まで歩いている。

Undou mo kanete, maiasa eki made aruite iru.

Tôi đi bộ ra ga mỗi sáng, kiêm luôn tập thể dục.

日本語の勉強も兼ねて、日本のドラマを見ている。

Nihongo no benkyou mo kanete, Nihon no dorama o mite iru.

Tôi xem phim truyền hình Nhật, kết hợp học tiếng Nhật luôn.

出張で京都へ行き、観光も兼ねて古いお寺を回った。

Shucchou de Kyouto e iki, kankou mo kanete furui otera o mawatta.

Tôi đi công tác Kyoto và kết hợp tham quan, đi thăm mấy ngôi chùa cổ.

下見も兼ねて、来週の会場に行ってきた。

Shitami mo kanete, raishuu no kaijou ni itte kita.

Tôi đã đến hội trường của tuần sau, kiêm luôn việc xem trước địa điểm.

気分転換も兼ねて、部屋の模様替えをした。

Kibun tenkan mo kanete, heya no moyougae o shita.

Tôi sắp xếp lại phòng, cũng là để thay đổi không khí.

Lưu ý & sắc thái

N là mục đích phụ; hành động chính đứng sau. Không dùng khi N và hành động là một (散歩も兼ねて公園を散歩する là lặp ý).

So sánh mẫu dễ nhầm

がてら: がてら đi với hành động di chuyển (散歩がてら) và thân mật hơn.

かたがた: かたがた trang trọng, chủ yếu trong thư từ, lời chào (お礼かたがた).

ついでに: ついでに = 'nhân tiện', tận dụng hành động chính để làm thêm việc khác.

← Noun もさることながら Noun も (A mo saru koto nagara B mo) Noun も相まって (〜mo aimatte) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →