AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun も相まって (〜mo aimatte)
Noun も相まって (〜mo aimatte)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Cộng thêm cả ~; cùng với ~ (một yếu tố nữa) tác động.
Combined with ~ (as well); together with ~ (an additional factor).
Giải thích
Nも相まって thêm N như một yếu tố nữa, cùng với yếu tố đã nêu hoặc đã ngầm hiểu, tạo ra một kết quả. Khung điển hình là AにBも相まって + kết quả. Kết quả có thể tích cực hoặc tiêu cực. Mẫu này trang trọng, hay gặp trong tin tức và bình luận.
Ví dụ
連休に好天も相まって、観光地はどこも大混雑だった。
Renkyuu ni kouten mo aimatte, kankouchi wa doko mo daikonzatsu datta.
Kỳ nghỉ dài cộng thêm thời tiết đẹp nên điểm du lịch nào cũng đông nghịt.
美しい映像に音楽も相まって、感動的な作品になっている。
Utsukushii eizou ni ongaku mo aimatte, kandouteki na sakuhin ni natte iru.
Hình ảnh đẹp cộng thêm âm nhạc khiến tác phẩm trở nên vô cùng cảm động.
彼の努力に運も相まって、プロジェクトは大成功を収めた。
Kare no doryoku ni un mo aimatte, purojekuto wa daiseikou o osameta.
Nỗ lực của anh ấy cộng thêm may mắn đã giúp dự án thành công rực rỡ.
円安も相まって、外国人観光客が急増している。
En'yasu mo aimatte, gaikokujin kankoukyaku ga kyuuzou shite iru.
Cộng thêm việc đồng yên mất giá, lượng khách du lịch nước ngoài đang tăng vọt.
Lưu ý & sắc thái
Phải có ít nhất hai yếu tố, được nêu ra hoặc ngầm hiểu rõ. 彼の才能も相まって昇進した mà không có yếu tố thứ nhất nghe thiếu ý.
So sánh mẫu dễ nhầm
と相まって: と相まって: N1 と相まって = 'kết hợp với N1', yếu tố còn lại làm chủ ngữ.
に加えて: に加えて chỉ thêm một yếu tố; 相まって nhấn mạnh các yếu tố cộng hưởng với nhau.
おかげで/せいで: Các mẫu này nêu một nguyên nhân; 相まって kết hợp nhiều nguyên nhân.
← Noun も兼ねて (〜mo kanete) Noun をおいて他に〜ない (〜o oite hoka ni 〜nai) →