AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~にあたり/にあたって (〜ni atari / 〜ni atatte)

~にあたり/にあたって (〜ni atari / 〜ni atatte)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Nhân dịp ~; khi (bắt đầu, tiến hành) ~.

On the occasion of ~; when (starting or undertaking) ~.

Công thức · N + にあたり/にあたって; V辞書形 + にあたり/にあたって; N + にあたっての + N

Giải thích

~にあたり đánh dấu một dịp quan trọng, đặc biệt hoặc lúc bắt đầu một việc lớn, vế sau nói việc được làm để chuẩn bị hay nhân dịp đó. Đây là cách nói trang trọng, hay gặp trong diễn văn, thông báo và văn bản công việc. にあたり cứng hơn にあたって.

Ví dụ

入学にあたり、必要な書類を準備してください。

Nyuugaku ni atari, hitsuyou na shorui o junbi shite kudasai.

Khi nhập học, xin hãy chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.

新しい仕事を始めるにあたって、しっかり準備をした。

Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte, shikkari junbi o shita.

Khi bắt đầu công việc mới, tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng.

開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます。

Kaikai ni atari, hitokoto goaisatsu moushiagemasu.

Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời chào mừng.

結婚にあたり、両家は大切な儀式を行います。

Kekkon ni atari, ryouke wa taisetsu na gishiki o okonaimasu.

Khi kết hôn, hai bên gia đình tổ chức nghi lễ quan trọng.

新年にあたり、今年の目標を立てた。

Shinnen ni atari, kotoshi no mokuhyou o tateta.

Nhân dịp năm mới, tôi đã đặt ra mục tiêu cho năm nay.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng cho việc vặt hằng ngày (×食事にあたり). Rất lịch sự: ~にあたりまして. Bổ nghĩa cho danh từ: ~にあたっての注意.

So sánh mẫu dễ nhầm

~に際して (130): Rất gần nghĩa; に際して nhấn vào thời điểm sự việc diễn ra, にあたり nhấn vào việc đối mặt với một việc quan trọng.

~に先立ち (119): に先立ち rõ nghĩa 'trước ~', nhấn mạnh việc làm trước.

← ~ながら (〜nagara) ~において (〜ni oite) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →