AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~にわたって (〜ni watatte)
~にわたって (〜ni watatte)
Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Suốt ~; trải dài ~; trên khắp ~.
Over (a long period or wide area); throughout ~.
Giải thích
~にわたって nhấn mạnh việc gì đó trải dài trên toàn bộ một khoảng thời gian, không gian hoặc số lượng, thường là lớn (3日間, 10年, 全国, 広い範囲, 多方面). Mẫu này thể hiện quy mô, hay dùng trong tin tức, báo cáo và văn mô tả trang trọng.
Ví dụ
会議は3日間にわたって行われた。
Kaigi wa mikkakan ni watatte okonawareta.
Hội nghị đã diễn ra suốt ba ngày.
事故の影響で、約20キロにわたって渋滞が続いている。
Jiko no eikyou de, yaku 20 kiro ni watatte juutai ga tsuzuite iru.
Do ảnh hưởng của tai nạn, tắc đường kéo dài khoảng 20 km.
台風により、広い範囲にわたって被害が出た。
Taifuu ni yori, hiroi han'i ni watatte higai ga deta.
Bão đã gây thiệt hại trên một phạm vi rộng.
その秘密は何世代にもわたって守られてきた。
Sono himitsu wa nan sedai ni mo watatte mamorarete kita.
Bí mật đó đã được giữ kín qua bao thế hệ.
彼は10年にわたる研究の成果を発表した。
Kare wa juunen ni wataru kenkyuu no seika o happyou shita.
Ông ấy đã công bố thành quả nghiên cứu kéo dài 10 năm.
Lưu ý & sắc thái
Dùng với khoảng, không dùng với thời điểm (×3時にわたって). Khoảng thời gian ngắn hoặc việc vặt nghe không tự nhiên. Dạng văn viết: にわたり, にわたる N.
So sánh mẫu dễ nhầm
~を通じて (170): を通じて = 'suốt' cả một giai đoạn liên tục (一年を通じて); にわたって nhấn mạnh độ lớn của khoảng.
~から~にかけて (54): から~にかけて nêu một khoảng ước chừng có điểm đầu và điểm cuối.
← ~により/によって (〜ni yori / 〜ni yotte) ~に先立ち/に先立って (〜ni sakidachi / 〜ni sakidatte) →