AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~に基づいて (〜ni motozuite)

~に基づいて (〜ni motozuite)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Dựa trên ~; căn cứ vào ~.

Based on ~; on the basis of ~.

Công thức · N + に基づいて/に基づき; N + に基づく/に基づいた + N

Giải thích

~に基づいて chỉ cơ sở, căn cứ cho một hành động hay nhận định: dữ liệu, sự thật, luật, quy định hoặc kinh nghiệm. Hay dùng trong báo cáo, công việc và văn bản chính thức. Khác với をもとに (lấy làm chất liệu), mẫu này nhấn mạnh việc tuân theo tiêu chuẩn hay bằng chứng.

Ví dụ

研究結果に基づいて、新しい治療法が開発されました。

Kenkyuu kekka ni motozuite, atarashii chiryouhou ga kaihatsu saremashita.

Dựa trên kết quả nghiên cứu, một phương pháp điều trị mới đã được phát triển.

法律に基づいて、犯人は処罰された。

Houritsu ni motozuite, hannin wa shobatsu sareta.

Căn cứ theo pháp luật, thủ phạm đã bị xử phạt.

そのデータに基づいて、結論を出すことができます。

Sono deeta ni motozuite, ketsuron o dasu koto ga dekimasu.

Dựa trên dữ liệu đó, chúng ta có thể đưa ra kết luận.

お客様のアンケートに基づき、商品を改善しました。

Okyakusama no ankeeto ni motozuki, shouhin o kaizen shimashita.

Dựa trên phiếu khảo sát của khách hàng, chúng tôi đã cải tiến sản phẩm.

この映画は実話に基づいている。

Kono eiga wa jitsuwa ni motozuite iru.

Bộ phim này dựa trên một câu chuyện có thật.

Lưu ý & sắc thái

Danh từ thường là bằng chứng hoặc tiêu chuẩn (データ, 法律, 規則, 経験, 事実). Nghĩa 'tùy theo' là に応じて hoặc によって, không phải に基づいて.

So sánh mẫu dễ nhầm

~をもとに (33): をもとに = lấy cái gì làm chất liệu, gợi ý để tạo ra cái khác; に基づいて = tuân theo tiêu chuẩn hay bằng chứng.

~に沿って (126): に沿って = hành động bám theo kế hoạch, phương châm hay mong muốn.

← ~に反して (〜ni hanshite) ~に対して (〜ni taishite) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →