AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~は抜きにして/を抜きにして (〜wa nuki ni shite / 〜o nuki ni shite)
~は抜きにして/を抜きにして (〜wa nuki ni shite / 〜o nuki ni shite)
Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Bỏ qua ~, không có ~; (を抜きにしては~ない) không thể ~ nếu thiếu ~.
Leaving out ~; without ~; (を抜きにしては~ない) can't ~ without ~.
Giải thích
~は抜きにして nghĩa là bỏ qua thứ thường có, như nghi thức, lời đùa hay một yếu tố cân nhắc, để làm luôn (堅苦しい挨拶は抜きにして). ~を抜きにしては~ない nói rằng không thể bàn hay làm việc gì nếu thiếu X, nhấn mạnh tầm quan trọng của X.
Ví dụ
堅苦しい挨拶は抜きにして、さっそく始めましょう。
Katakurushii aisatsu wa nuki ni shite, sassoku hajimemashou.
Bỏ qua những lời chào hỏi khách sáo, chúng ta bắt đầu ngay thôi.
冗談は抜きにして、真剣に考えてください。
Joudan wa nuki ni shite, shinken ni kangaete kudasai.
Thôi không đùa nữa, hãy suy nghĩ nghiêm túc đi.
値段は抜きにして、味だけで選ぶならこの店が一番だ。
Nedan wa nuki ni shite, aji dake de erabu nara kono mise ga ichiban da.
Không tính giá cả, nếu chỉ chọn theo hương vị thì quán này là nhất.
彼の性格は抜きにして、彼の実力は認めざるを得ない。
Kare no seikaku wa nuki ni shite, kare no jitsuryoku wa mitomezaru o enai.
Gác tính cách của anh ấy sang một bên, tôi buộc phải công nhận thực lực của anh ấy.
この町の歴史は、彼の存在を抜きにしては語れない。
Kono machi no rekishi wa, kare no sonzai o nuki ni shite wa katarenai.
Không thể nói về lịch sử thị trấn này mà thiếu đi ông ấy.
Lưu ý & sắc thái
Danh từ điển hình là 挨拶, 冗談, 前置き, 仕事の話, 損得. Dạng を抜きにしては phải đi với phủ định hoặc ý 'không thể'.
So sánh mẫu dễ nhầm
~はともかく (140): はともかく tạm gác vế đầu; は抜きにして loại bỏ hẳn.
~を除いて: を除いて = 'ngoại trừ' (loại một phần khỏi nhóm).