AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N3 › ~ばかりか~も (〜bakari ka 〜mo)

~ばかりか~も (〜bakari ka 〜mo)

Mẫu ngữ pháp JLPT N3. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không chỉ ~ mà còn (thậm chí) ~.

Not only ~ but also (even) ~.

Công thức · 普通形 + ばかりか; ナA語幹 + な/である + ばかりか; N (である) + ばかりか; B is marked by も/まで/さえ

Giải thích

AばかりかB thêm một sự việc B, thường gây ngạc nhiên hơn hoặc ở mức cao hơn, lên trên A, với B được đánh dấu bằng も, まで hoặc さえ. Có thể chồng các điều tốt hoặc xấu (道に迷ったばかりか、財布まで落とした – không chỉ lạc đường mà còn đánh rơi cả ví). Hơi trang trọng và nhấn mạnh hơn だけでなく.

Ví dụ

彼女は英語ばかりか、フランス語も話せます。

Kanojo wa Eigo bakari ka, Furansugo mo hanasemasu.

Cô ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.

このレストランは味がいいばかりか、サービスも素晴らしい。

Kono resutoran wa aji ga ii bakari ka, saabisu mo subarashii.

Nhà hàng này không chỉ ngon mà phục vụ cũng tuyệt vời.

パーティーは楽しかったばかりか、料理もおいしかった。

Paatii wa tanoshikatta bakari ka, ryouri mo oishikatta.

Bữa tiệc không chỉ vui mà đồ ăn cũng ngon.

彼は頭がいいばかりか、スポーツも得意だ。

Kare wa atama ga ii bakari ka, supootsu mo tokui da.

Anh ấy không chỉ thông minh mà còn giỏi thể thao.

道に迷ったばかりか、財布まで落としてしまった。

Michi ni mayotta bakari ka, saifu made otoshite shimatta.

Không chỉ bị lạc đường mà tôi còn đánh rơi cả ví.

Lưu ý & sắc thái

Vế B không được là lời nhờ, mệnh lệnh hay ý chí của người nói (×英語ばかりか、フランス語も勉強しなさい); khi đó dùng だけでなく. B thường ngang bằng hoặc mạnh hơn A. Danh từ không thêm だ (×学生だばかりか).

So sánh mẫu dễ nhầm

だけでなく: だけでなく~も là 'không chỉ ~ mà còn' trung tính, thường ngày, và cho phép lời nhờ ở vế B.

はもちろん: AはもちろんB coi A là đương nhiên ('A thì tất nhiên rồi, B cũng vậy').

ばかり: ばかり đứng riêng nghĩa là 'toàn là'.

← ~ばかり (〜bakari) ~はずだ (〜hazu da) →

← Tất cả ngữ pháp N3

Luyện tập ngay trong AEにほんご →